CẢM BIẾN ĐO MỨC NHIÊN LIỆU SOJI-AF

Cảm biến đo mức nhiên liệu Soji-AF là một thiết bị điện tử thông minh, được thiết kể để đo chính xác về mức nhiên liệu và nhiệt độ trong các thùng, bồn hay những bể đựng nhiên liệu. Cảm biến đo mức nhiên liệu Soji sử dụng công nghệ cảm biến điện dung có thể chuyển đổi các giá trị đo về dạng tín hiệu Analog, Tần số hay RS232 truyền ra một thiết bị gắn bên ngoài như bộ giám sát hành trình GPS hoặc bộ hiển thị để giám sát được mức tiêu thụ nhiên liệu chính xác nhất.

 Cảm biến đo mức nhiên liệu Soji-AF được thiết kế để sử dụng cho việc đo nhiên liệu với nhiều ứng dụng khác nhau, trong từng điều kiện cụ thể thiết bị đều đạt độ chính xác cao đến 99.5%. Hiện nay trên thị trường có một số loại cảm biến được sử dụng để đo mức nhiên liệu sử dụng các công nghệ khác nhau như: công nghệ sử dụng công tác từ (reed switches) công nghệ sóng siêu âm (untralsonic sensor), công nghệ cảm biến điện dung (capacitive sensor). Trong số đó công nghệ cảm biến điện dung được cho là đạt được độ chính xác và có tuổi thọ thiết bị tốt nhất.

Tính năng nổi bật:

Độ chính xác cao

  • Trong từng phép đo có thể cho độ chính xác lên đến 99,5%.

Có thể cắt ngắn

  • Cắt ngắn tối đa được 80% chiều dài thanh đo.

Dễ dàng nối dài

  • Có thể nối dài thanh đo lên đến 6000mm.

Tự động cấu hình

  • Tự động nhận cấu hình sau khi cắt ngắn hoặc nối dài thêm.

Cơ chế bù nhiệt

  • Cơ chế tự bù sai số của nhiệt độ, khi nhiệt độ tăng cao.

Phần mềm cấu hình thông minh

  • Phần mềm giúp cấu hình, cài đặt các thông số của thiết bị cũng như chuyển đổi và cập nhật các phiên bản mới.

Các chế độ bảo vệ:

 

  • Tiêu chuẩn chống bụi và nước đạt IP67

    Tiêu chuẩn chống bụi và nước đạt IP67

  • Chống được sự rung lắc mạnh khi di chuyển

    Chống được sự rung lắc mạnh khi di chuyển

  • Giải nhiệt độ hoạt động rộng từ -40°C – 105°C

  • Chế độ bảo vệ ngắn mạch, chạm mát, quá dòng...

Thông số kỹ thuật:

Thông số kĩ thuật  Mã sản phẩm: SOJI-AF
INPUT  MIN MAX UNIT
Nguồn cấp (DC input voltage, V)  9  36  V
Dòng cấp (Input current, mA)  –  50  mA
Nhiệt độ hoạt động (Operation temperature, °C)  -45  +105  °C
Bảo vệ xung nhiễu (Pulse protection)  –  100  V
OUTPUT  MIN MAX UNIT
Thời gian trễ sau khi cấp nguồn (Time delay affter reset)  – 3  S
Sai số chuyển đổi (Error data convert)  – 0.5  %
Tín hiệu đầu ra (Data output)  Analog(1-10V), Frequency (500-2000Hz)
Tốc độ truyền dữ liệu (Data bit rate ,bit/s) 9600(1)
Tiêu chuẩn chống nước (Ingress protection rating, IP) IP67
Thời gian lấy mẫu trung bình (Averaging time, s) 0-120(2)
Thời gian tự động truyền dữ liệu (Automatic data output interval, s) 0-60(3)
Sai số phép đo (Mesuaring error, %) ±1
Thời gian đọc cảm biến (Mesuaring priord, s) 1
Nguyên lý hoạt động (principle operation) Cảm biến điện dung (Capacitive Sensor)
Chất liệu Sensor (Sensor material) Aluminum 6061, Thermal Plastic
Độ phân dải (Resolution) 1/4096 (12 Bit) of span.


Kích thước sản phẩm:

11